Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

special offer

/ˈspeʃ.əl ˈɔː.fər/

Nghĩa thường dùng

ưu đãi đặc biệt cụm từ

“The store has a special offer: buy one get one free.”Cửa hàng có ưu đãi đặc biệt: mua một tặng một.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...