Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

specialise

/'speʃəlaiz/

ngoại động từ

  • làm thành đặc trưng
  • thay đổi; hạn chế (ý kiến...)
  • (sinh vật học) chuyên hoá

nội động từ

  • trở thành chuyên hoá
  • chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)
    • to specialize in a subject: chuyên về một vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh

v devote oneself to a special area of work\nv be specific about\nv suit to a special purpose\nv become more focus on an area of activity or field of study\nv evolve so as to lead to a new species or develop in a way most suited to the environment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...