Specialization
//
- (Econ) Chuyên môn hoá.+ Tập trung hoạt động vào các dây chuyền sản xuất trong đó mỗi cá nhân hoặc hãng có được hay đạt được vài thế mạnh riêng.
Biến thể từ
specializations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of specializing; making something suitable for a special purpose\nn. the special line of work you have adopted as your career\nn. (biology) the structural adaptation of some body part for a particular function