Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Specialization

/.speʃәlai'zeiʃәn/ phổ biến #11978

Nghĩa thường dùng

sự chuyên môn hoá danh từ

“Her specialization in marine biology has opened many career opportunities.”Sự chuyên môn hoá của cô ấy trong sinh học biển đã mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp.

Biến thể từ specializations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Specialization

//

  • (Econ) Chuyên môn hoá.+ Tập trung hoạt động vào các dây chuyền sản xuất trong đó mỗi cá nhân hoặc hãng có được hay đạt được vài thế mạnh riêng.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of specializing; making something suitable for a special purpose n. the special line of work you have adopted as your career n. (biology) the structural adaptation of some body part for a particular function

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...