Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #11978

Specialization

//

  • (Econ) Chuyên môn hoá.+ Tập trung hoạt động vào các dây chuyền sản xuất trong đó mỗi cá nhân hoặc hãng có được hay đạt được vài thế mạnh riêng.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of specializing; making something suitable for a special purpose\nn. the special line of work you have adopted as your career\nn. (biology) the structural adaptation of some body part for a particular function

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...