Specialization
Nghĩa thường dùng
“Her specialization in marine biology has opened many career opportunities.”Sự chuyên môn hoá của cô ấy trong sinh học biển đã mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Specialization
//
- (Econ) Chuyên môn hoá.+ Tập trung hoạt động vào các dây chuyền sản xuất trong đó mỗi cá nhân hoặc hãng có được hay đạt được vài thế mạnh riêng.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of specializing; making something suitable for a special purpose n. the special line of work you have adopted as your career n. (biology) the structural adaptation of some body part for a particular function