Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specialized vehicles

Nghĩa thường dùng

phương tiện chuyên dụng cụm từ

“The project requires the use of specialized vehicles to navigate the challenging terrain effectively.”Dự án yêu cầu sử dụng các phương tiện chuyên dụng để điều hướng địa hình khó khăn một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...