Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

species diversity

Nghĩa thường dùng

sự đa dạng về các loài trong một khu vực cụm từ

“High species diversity can lead to more resilient ecosystems.”Sự đa dạng loài cao có thể dẫn đến các hệ sinh thái bền vững hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...