Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

species extinction

/ˈspiːʃiːz ɪkˈstɪŋkʃn/

Nghĩa thường dùng

sự tuyệt chủng của các loài danh từ

“Species extinction is happening faster than before.”Sự tuyệt chủng của các loài đang xảy ra nhanh hơn trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...