specific heat capacity
/ˈspɪsɪfɪk hiːt kəˈpæsɪti/
Nghĩa thường dùng
năng lượng cần thiết để làm nóng một đơn vị khối lượng của một chất thêm một độ C
danh từ
“Water has a high specific heat capacity, which helps regulate temperature in the environment.”Nước có năng lượng giữ nhiệt cao, điều này giúp điều chỉnh nhiệt độ trong môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- năng lượng cần thiết để làm nóng một đơn vị khối lượng của một chất thêm một độ C
- high specific heat capacity: năng lượng giữ nhiệt cao
- khả năng giữ nhiệt của một chất