Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specific heat capacity

/ˈspɪsɪfɪk hiːt kəˈpæsɪti/

Nghĩa thường dùng

năng lượng cần thiết để làm nóng một đơn vị khối lượng của một chất thêm một độ C danh từ

“Water has a high specific heat capacity, which helps regulate temperature in the environment.”Nước có năng lượng giữ nhiệt cao, điều này giúp điều chỉnh nhiệt độ trong môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • năng lượng cần thiết để làm nóng một đơn vị khối lượng của một chất thêm một độ C
    • high specific heat capacity: năng lượng giữ nhiệt cao
  • khả năng giữ nhiệt của một chất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...