Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spectacular failure

Nghĩa thường dùng

thất bại thảm hại, gây chú ý cụm từ

“Although a lot of money was invested in the film it has proved to be a spectacular failure.”Dù đầu tư rất nhiều tiền, bộ phim vẫn thất bại thảm hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...