Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spectatorship

/ˈspɛk.teɪ.tər.ʃɪp/ IELTS

Nghĩa thường dùng

trạng thái của việc trở thành một khán giả hoặc người quan sát danh từ

“Spectatorship adds excitement to sports events.”Sự theo dõi của khán giả làm tăng thêm sự hào hứng cho các sự kiện thể thao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trạng thái của việc trở thành một khán giả hoặc người quan sát

ví dụ

Spectatorship adds excitement to sports events. — Sự theo dõi của khán giả làm tăng thêm sự hào hứng cho các sự kiện thể thao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...