spectatorship /ˈspɛk.teɪ.tər.ʃɪp/
danh từ
- trạng thái của việc trở thành một khán giả hoặc người quan sát
ví dụ
Spectatorship adds excitement to sports events. — Sự theo dõi của khán giả làm tăng thêm sự hào hứng cho các sự kiện thể thao.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Spectatorship adds excitement to sports events. — Sự theo dõi của khán giả làm tăng thêm sự hào hứng cho các sự kiện thể thao.
Đang tải...