Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specter

/'spektə/ GRE phổ biến #28314
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

specter

/'spektə/

danh từ

  • (nghĩa bóng) ma
    • the spectre of war: bóng ma chiến tranh
  • điều sợ hãi ám ảnh, điều lo ngại ám ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n a mental representation of some haunting experience n a ghostly appearing figure

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...