Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Spectral analysis

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Spectral analysis

//

  • (Econ) PHân tích quang phổ.+ Một kỹ thuật trong đó các đặc tính tuần hoàn của một biến số có thể được thiết lập từ số liệu chuỗi thời gian.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...