Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spectroscopic analysis

/spɛktrəˈskɒpɪk əˈnælɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

phân tích quang phổ cụm từ

“Spectroscopic analysis reveals the composition of stars.”Phân tích quang phổ tiết lộ thành phần của các ngôi sao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...