Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speech therapy

/spi:tʃ ˈθerəpi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

speech therapy

//

* danh từ
  • phương pháp điều trị đặc biệt để giúp người có khuyết tật về ngôn ngữ nói rõ ràng hơn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...