Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speed bump

/spiːd bʌmp/

Nghĩa thường dùng

Một vấn đề làm chậm tiến độ. cụm từ

“We encountered a speed bump in our project.”Chúng tôi gặp phải một vấn đề làm chậm tiến độ trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...