speed dating
/spiːd ˈdeɪtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Một sự kiện xã hội nơi mọi người gặp gỡ nhiều đối tác tiềm năng trong thời gian ngắn.
cụm từ
“She met several interesting people at the speed dating event.”Cô ấy đã gặp nhiều người thú vị tại sự kiện hẹn hò nhanh.