Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speed reading

/spiːd ˈriːdɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Đọc nhanh để hiểu các ý chính. cụm từ

“She practices speed reading to finish books faster.”Cô ấy thực hành đọc nhanh để hoàn thành sách nhanh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...