Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speed things along

/spiːd θɪŋz əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy tiến độ cụm từ

“We need to speed things along to meet our deadline.”Chúng ta cần thúc đẩy tiến độ để kịp hạn chót.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...