speed through
/spiːd θruː/
Nghĩa thường dùng
Hoàn thành điều gì đó nhanh chóng, thường không kỹ lưỡng.
cụm từ
“They speed through the report without checking it.”Họ đã hoàn thành báo cáo nhanh chóng mà không kiểm tra.