Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speed up the process

/spiːd ʌp ðə ˈprɑːsɛs/

Nghĩa thường dùng

Thúc đẩy quy trình diễn ra nhanh hơn. cụm từ

“We need to speed up the process to meet the deadline.”Chúng ta cần thúc đẩy quy trình để kịp thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...