Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speedily

/'spi:dili/ phổ biến #25365
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

speedily

//

* phó từ
  • mau lẹ, nhanh, nhanh chóng
  • ngay lập tức, không chậm trễ (làm việc, đi đến )
Định nghĩa tiếng Anh

r with rapid movements

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...