speedway
/'spi:dwei/ phổ biến #25857
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
speedway
/'spi:dwei/
danh từ
- trường đua mô tô
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyến đường dành riêng ô tô chạy nhanh; đường dành riêng cho ô tô chạy nhanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. road where high speed driving is allowed n. a racetrack for racing automobiles or motorcycles