Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speedy recovery

Nghĩa thường dùng

hồi phục nhanh cụm từ

“She made a speedy recovery after her operation.”Cô ấy hồi phục rất nhanh sau ca phẫu thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...