Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spellbinding

/ˈspelbaɪndɪŋ/ phổ biến #34974
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spellbinding

//

* tính từ
  • làm xuất thần, làm mê ly; thu hút sự chú ý (do một câu thần chú )
Định nghĩa tiếng Anh

v to render motionless, as with a fixed stare or by arousing terror or awe v attract strongly, as if with a magnet v put into a trance s attracting and holding interest as if by a spell

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...