spelling-pronunciation
/'speliɳprə,nʌnʃieiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spelling-pronunciation
/'speliɳprə,nʌnʃieiʃn/
danh từ
- cách đọc theo cách viết, cách đọc theo chính tả (của một từ)