Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spend a fortune

/spɛnd ə ˈfɔrʧən/

Nghĩa thường dùng

Chi tiêu rất nhiều tiền. cụm từ

“They spent a fortune on their wedding.”Họ đã chi một số tiền lớn cho đám cưới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...