spend a fortune
Nghĩa thường dùng
“They spent a fortune on their wedding.”Họ đã chi một số tiền lớn cho đám cưới.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They spent a fortune on their wedding.”Họ đã chi một số tiền lớn cho đám cưới.
Đang tải...