spend on
Nghĩa thường dùng
“Young people often spend a lot of money on coffee and milk tea.”Giới trẻ thường chi khá nhiều tiền cho cà phê và trà sữa.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Young people often spend a lot of money on coffee and milk tea.”Giới trẻ thường chi khá nhiều tiền cho cà phê và trà sữa.
Đang tải...