Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spend over

/spɛnd ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

sử dụng nhiều tiền hoặc thời gian hơn dự định. động từ

“We spent over our budget last month.”Chúng tôi đã chi vượt ngân sách tháng trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...