Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spend time

/spɛnd taɪm/

Nghĩa thường dùng

Sử dụng thời gian để làm điều gì đó. cụm từ

“I like to spend time reading books.”Tôi thích dành thời gian để đọc sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...