Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spend time creatively

/spɛnd taɪm kriˈeɪtɪvli/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian theo cách sáng tạo cụm từ

“I try to spend time creatively by painting and writing.”Tôi cố gắng dành thời gian theo cách sáng tạo bằng cách vẽ và viết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...