Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spend time in a place

/spend taɪm ɪn ə ˈpleɪs/

Nghĩa thường dùng

dành/ở một khoảng thời gian tại một nơi cụm từ

“I spent two weeks in Da Nang last summer.”Hè năm ngoái mình ở Đà Nẵng hai tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...