Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spend time outdoors

/spɛnd taɪm ˈaʊtˌdɔrz/

Nghĩa thường dùng

tham gia các hoạt động ngoài trời cụm từ

“I love to spend time outdoors during the summer.”Tôi thích dành thời gian ngoài trời vào mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...