Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spend time together

/spɛnd taɪm təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian bên nhau cụm từ

“Families should spend time together to strengthen their bonds.”Các gia đình nên dành thời gian bên nhau để củng cố mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...