Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spend time with friends

/spɛnd taɪm wɪð frɛndz/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức những khoảnh khắc bên bạn bè cụm từ

“I love to spend time with friends on the weekends.”Tôi thích dành thời gian với bạn bè vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...