Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spend your time

Nghĩa thường dùng

dành thời gian (làm gì đó) cụm từ

“She spent her time doing little more than taking care of him and the children.”Cô ấy dành phần lớn thời gian chỉ để chăm sóc anh ấy và các con.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...