Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spending habits

Nghĩa thường dùng

thói quen chi tiêu danh từ

“My spending habits changed after I recorded daily purchases.”Thói quen chi tiêu của tôi thay đổi sau khi ghi lại các khoản mua hằng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...