spending limit
Nghĩa thường dùng
hạn mức chi tiêu
danh từ
“Set a daily spending limit for snacks and rides.”Đặt hạn mức chi tiêu hằng ngày cho đồ ăn vặt và đi lại.
Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Set a daily spending limit for snacks and rides.”Đặt hạn mức chi tiêu hằng ngày cho đồ ăn vặt và đi lại.
Đang tải...