sphacelation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sphacelation
//
* danh từ- sự gây bệnh thối hoại
- sự mắc bệnh thối hoại
Định nghĩa tiếng Anh
n. The process of becoming or making gangrenous; mortification.
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The process of becoming or making gangrenous; mortification.
Đang tải...