Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sphere of activity

Nghĩa thường dùng

lĩnh vực hoạt động danh từ

“The organization operates in a wide sphere of activity.”Tổ chức hoạt động trong một lĩnh vực hoạt động rộng lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lĩnh vực hoạt động
    • sphere of influence: lĩnh vực ảnh hưởng
    • sphere of interest: lĩnh vực quan tâm
  • phạm vi hoạt động
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...