sphere of activity
Nghĩa thường dùng
lĩnh vực hoạt động
danh từ
“The organization operates in a wide sphere of activity.”Tổ chức hoạt động trong một lĩnh vực hoạt động rộng lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lĩnh vực hoạt động
- sphere of influence: lĩnh vực ảnh hưởng
- sphere of interest: lĩnh vực quan tâm
- phạm vi hoạt động