spicily
/'spaisili/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spicily
//
* phó từ- có bỏ gia vị
- sắc sảo; dí dỏm; thú vị
- lịch sự; bảnh bao
Định nghĩa tiếng Anh
r with strong spices; in a spicy manner