Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiciness

/'spaisinis/ phổ biến #37189
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spiciness

/'spaisinis/

danh từ

  • sự có gia vị, tính chất thơm
  • tính chất hóm hỉnh, tính chất dí dỏm; tính chất tục (câu chuyện)
  • sự bảnh bao; tính chất hào nhoáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being seasoned with spice and so highly flavored

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...