Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiderlike

/'spaidəlaik/ phổ biến #43951
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spiderlike

/'spaidəlaik/

tính từ ((cũng) spidery)

  • giống con nhện; (thuộc) nhện
  • nghều ngoào, khẳng khiu (chân, chữ viết)
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to or resembling a member of the class Arachnida

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...