Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spidery

/'spaidəri/ phổ biến #26135
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spidery

/'spaidəri/

tính từ

  • (như) spiderlike
  • có lắm nhện
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to or resembling a member of the class Arachnida

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...