Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spill over

/spɪl ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

tràn ra hoặc lan ra ngoài giới hạn động từ

“The water spilled over the edge of the cup.”Nước đã tràn ra ngoài mép cốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...