Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spill the beans

/spɪl ðə biːnz/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ thông tin bí mật (thường ngoài ý muốn) thành ngữ

“He spilled the beans about the merger to a journalist.”Anh ấy đã tiết lộ thông tin về vụ sáp nhập cho một nhà báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...