spill the beans
/spɪl ðə biːnz/
Nghĩa thường dùng
tiết lộ thông tin bí mật (thường ngoài ý muốn)
thành ngữ
“He spilled the beans about the merger to a journalist.”Anh ấy đã tiết lộ thông tin về vụ sáp nhập cho một nhà báo.