Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spillikin

/'spilikin/
Biến thể từ spillikins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spillikin

/'spilikin/

danh từ

  • thẻ (gỗ, xương... dùng trong một số trò chơi)
  • trò chơi nhấc thẻ (bỏ thẻ thành đống rồi nhấc lên từng cái một, không được làm động đậy những cái khác)
Định nghĩa tiếng Anh

n a thin strip of wood used in playing the game of jackstraws

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...