spilling the beans
/ˈspɪlɪŋ ðə biːnz/
Nghĩa thường dùng
Tiết lộ một bí mật hoặc thông tin.
cụm từ
“He accidentally spilled the beans about the surprise party.”Anh ấy vô tình tiết lộ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.