Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spin around

/spɪn əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

quay nhanh trong một vòng tròn động từ

“The child spun around in excitement.”Đứa trẻ quay vòng trong sự phấn khích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...