Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spinach

/'spinidʤ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7185

Nghĩa thường dùng

Rau chân vịt danh từ

“I like to eat spinach because it is very healthy.”Tôi thích ăn rau chân vịt vì nó rất tốt cho sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spinach

/'spinidʤ/

danh từ

  • (thực vật học) rau bina
Định nghĩa tiếng Anh

n. southwestern Asian plant widely cultivated for its succulent edible dark green leaves n. dark green leaves; eaten cooked or raw in salads

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...