Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spindling

/'spindliɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spindling

/'spindliɳ/

danh từ

  • người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh

tính từ: (spindly)

/'spindli/
  • thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh
Định nghĩa tiếng Anh

p. pr. & vb. n. of Spindle a. Long and slender, or disproportionately tall and slender; as, a spindling tree; a spindling boy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...