Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spine-bearing

/ˈspaɪnˌbɛr.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

có xương sống, có gai tính từ

“The spine-bearing fish are unique.”Cá có xương sống rất đặc biệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spine-bearing

//

* tính từ
  • có gai, chứa gai
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...